Next activity Cực trị hàm số (25 câu trắc nghiệm) Animated navigation off Tọa độ trong không gian; Accessibility settings. Stay in touch. Mobile : 0903369202; nguyenhoangthanh1010@gmail.com; Data retention summary. Proudly made with.
Gv: TRAÀN QUOÁC NGHÓA : 098 373 4349. Chủ đề 7 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Tóm tắt lý thuyết Các dạng toán thường gặp Phương pháp giải toán Toán mẫu Bài tập cơ bản Bài tập nâng cao Bài tập tổng ôn Bài tập Trắc nghiệm Năm học 2021 - 2022
Bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian (Phần 2) giúp các em luyện tập và củng cố kiến thức về tọa độ điểm, vectơ trong không gian, từ đó luyện thi trắc nghiệm môn Toán hiệu quả, chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi THPT Quốc gia 2017 đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo. Bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian (Phần 1)
Download Ebook Tinh Hoa Các Phương Pháp Và Kỹ Năng Giải Trắc Nghiệm Toán 12 Chuyên Đề Hình Học Trong Tọa Độ Không Gian OXYZ Miễn Phí, Tải Sách Tinh Hoa Các Phương Pháp Và Kỹ Năng Giải Trắc Nghiệm Toán 12 Chuyên Đề Hình Học Trong Tọa Độ Không Gian OXYZ, Đọc Ebook Tinh Hoa Các
Họ có lòng trắc ẩn nhưng họ không biết cách thể hiện hoặc biểu hiện của họ khiến người khác hiểu không đúng về ý tốt thật sự trong lòng. Đặc biệt với những có người có gia đình có con, Số 8 hoặc là cưng chiều quá mức hoặc là nghiêm khắc thái hóa.
Tổng hợp các bài tập trắc nghiệm hệ tọa độ trong không gian mức độ nhận biết có đáp án và lời giải chi tiết Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 12 - Xem ngay Báo lỗi - Góp ý
Bài tập trắc nghiệm 45 phút Tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng và bài toán liên quan. - Toán Học 12 - Đề số 6 Làm bài Chia sẻ Một số câu hỏi khác cùng bài thi. Trong không gian , cho mặt cầu: . Có tất cả bao nhiêu điểm là các số nguyên) thuộc mặt phẳng sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của đi qua và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
BQO6i. Bộ câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 12 Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp bao gồm những dạng câu hỏi trọng tâm và thường xuất hiện trong bài kiểm tra quan trọng. Mời các em học sinh và quý thầy cô giáo theo dõi chi tiết dưới đây. Bộ 20 bài tập trắc nghiệm Toán 12 Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABDC với A0;0;0, B1;-2;3, D3;1;-4. Tọa độ của điểm C là A. 4;-1;-1 B. 2;3;-7 C. 3/2; 1/2; -2 D. -2;-3;7 Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho hình hộp có A1;0;0, B1;2;0, D2;-1;0, A’5;2;2. Tọa độ điểm C’ là A. 3;1;0 B. 8;3;2 C. 2;1;0 D. 6;3;2 Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình x2 + y2 + z2 - 2x - 2y - 4z + 5 = 0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Mặt cầu S có tâm I1;1;2 và đường kính có độ dài bằng 2. B. Phương trình chính tắc của mặt cầu S là x - 12 + y - 12 + z - 22 = 1 C. Diện tích của mặt cầu S là π D. Thể tích của khối cầu S là 4π/3 Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện đều ABCD có A0;1;2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng BCD. Cho H4;-3;-2. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S ngoại tiếp tứ diện ABCD là A. I2; -1; 0; R = 2√3 C. I3; -2; -1; R = 3√3 B. I4; -3; -2; R = 4√3 D. I3; -2; -1; R = 9 Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A2;3;-1, B1;3;2, G2;-3;-1 là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ của điểm C là A. 3;-15;-4 B. -1;-9;-2 C. -3;15;4 D. 1;9;2 Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;3;-1, B5;4;-4. Khoảng cách giữa hai điểm A và B là A. 4; 1; -3 B. √26 C. 2√2 D. √66 Câu 7 Cho hai vectơ a→, b→ tạo với nhau một góc 120o. Biết độ dài của hai vectơ đó lần lượt là 4 và 3. Độ dài của vectơ tổng a→ + b→ là A. 7 B. 1 C. √13 D. √37 Câu 8 Cho hai vectơ a→, b→ tạo với nhau một góc 60o . Biết độ dài của hai vectơ đó lần lượt là 5 và 10. Độ dài của vectơ hiệu a→ - b→ là A. 15 B. 5 C. 75 D. √75 Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;2;2, B-4;-4;-4. Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng AB? A. M1-1; 1; -1 B. M21; -1; -1 C. M3-1; -1; 1 D. M4-1; -1; -1 Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;-3, B3;6;-9. Điểm nào dưới đây không nằm trên đường thẳng AB? A. M12; 4; -6 B. M2-1; -2; 3 C. M30; 0; 1 D. M45; 10; -15 Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→ = 1; -2; -3, b→ = m; 2m - 1; 1 . Với những giá trị nào của m thì hai vectơ a→ và b→ vuông góc? A. m = -1/3 B. m = -1/2 C. m = 1 D. m = 0 Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→ = 1; m; 2m - 1, b→ = m + 1; m2 + 1; 4m - 2 . Với những giá trị nào của m thì cosa→, b→ đạt giá trị lớn nhất? A. m = 1/2 C. m = 1 B. m = 1 hoặc m = 1/2 D. Không tồn tại m thỏa mãn Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→ = 1; -2; 2, b→ = -2; m - 3; m . Với những giá trị nào của m thì hai vectơ a→ và b→ có độ dài bằng nhau? A. m = 1 hoặc m = 2 C. m = 2 B. m = 1 D. Không có m Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho điểm G1;2;3 là trọng tâm của tam giác ABC trong đó A thuộc trục Ox, B thuộc trục Oy, C thuộc trục Oz. Tọa độ các điểm A, B, C là A. A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0; 3 C. A-3; 0; 0, B0; -6; 0, C0; 0; -9 B. A3; 0; 0, B0; 6; 0, C0; 0; 9 D. A6; 0; 0, B0; 3; 0, C0; 0; 9 Câu 15 Trong không gian Oxyz, ba điểm nào dưới đây lập thành ba đỉnh của một tam giác? A. A1; 2; 3, B5; -4; -1, C3; -1; 1 C. A1; 2; 3, B5; -4; -1, C9; -10; -5 B. A1; 2; 3, B5; -4; -1, C6; -2; 2 D. A1; 2; 3, B5; -4; -1, C-3; 8; 7 Câu 16 Trong không gian cho hai điểm Ax; y; z, Bm, n, p thay đổi nhưng luôn thỏa mãn các điều kiện x2 + y2 + z2 = 4, m2 + n2 + p2 = 9. Vectơ AB→ có độ dài nhỏ nhất là A. 5 B. 1 C. 13 D. Không tồn tại Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A0;1;-2, B3;-2;1, D1;4;2. Tọa độ của điểm C là A. 4;1;5 B. 4;3;1 C. 4;2;3 D. 4;1;1 Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hình hộp có A0;0;0, B1;2;0, D2;-1;0, A’5;2;3. Tọa độ của điểm C’ là A. 3;1;0 B. 8;3;3 C. -8;-3;-3 D. -2;-1;-3 Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→ = m; m + 3; 3 - 2m. Với giá trị nào của m thì vectơ a→ có độ dài nhỏ nhất A. m = 1/2 B. m = 0 C. m = 1 D. m = -3 Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→ = 3; 4; 0, v→ = 2; -1; 2 . Tích vô hướng của hai vectơ u→ và v→ là A. 15 B. 2 C. 3 D. 0 Đáp án và lời giải câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian Câu 1 Vì ABDC là hình bình hành nên ta có Vậy đáp án đúng là B. Lưu ý. Đáp án A sai do nhầm giải thiết ABCD là hình bình hành. Đáp án C xuất phát từ việc vận dụng sai quy tắc hình bình hành Đáp án D xuất phát từ sai lầm cho rằng AC→ = DB Chọn đáp án B Câu 2 Vì ACC’A’, ABCD là những hình bình hành nên áp dụng quy tắc hình bình hành ta có Từ đó suy ra Vậy đáp án đúng là D. Lưu ý. Đáp án A sai do cho rằng tọa độ của C’ là tổng tọa độ của hai điểm B và D. Đáp án B sai do cho rằng tọa độ của C’ là tổng tọa độ của ba điểm B, D và A’ Đáp án C xuất phát từ sai lầm rằng Chọn đáp án D Câu 3 Ta viết lại phương trình của S dưới dạng chính tắc như sau x2 + y2 + z2 - 2x - 2y - 4z + 5 = 0 x2 - 2x + 1 +y2 - 2y + 1 + z2 - 4z + 4 = 1 + 1 + 4 - 5 x - 12 + y - 12 + z - 22 = 1 Vậy khẳng định B đúng. Mặt cầu S có tâm I1;1;2 và có bán kính R=1, do đó đường kính của S là 2R=2. Vậy khẳng định A đúng. Thể tích của khối cầu S là Vậy khẳng định D đúng Khẳng định C là sai do nhầm giữa công thức diện tích của mặt cầu với diện tích của đường tròn. Diện tích mặt cầu S là 4πR2 = 4π Chọn đáp án C Câu 4 Do ABCD là tứ diện đều nên H là trọng tâm tam giác BCD và I trùng với trọng tâm G của tứ diện ABCD. Ta có Từ đó ta có Vậy đáp án C đúng Lưu ý. Đáp án A sai do nhận định I là trung điểm của AH Đáp án B sai do cho rằng I trùng H Đáp án D sai do tính toán nhầm bán kính R Chọn đáp án C Câu 5 Chọn đáp án A Câu 6 Chọn đáp án A Câu 7 Chọn đáp án C Câu 8 Chọn đáp án D Câu 9 Ba điểm A, B, M thẳng hàng khi và chỉ khi hai vecto AB→; AM→ cùng phương Ta có Do đó, ba điểm A, B, M4 thẳng hàng hay điểm M4 nằm trên đường thẳng AB. Chọn đáp án C Câu 10 Để ba điểm A, B, M không thẳng hàng khi và chỉ khi hai vecto AB→; AM→ không cùng phương Ta có Do đó,hai vecto này không cùng phương Suy ra ba điểm A, B, M3 không thẳng hàng hay điểm M3 không nằm trên đường thẳng AB. Chọn đáp án A Câu 11 Chọn đáp án A Câu 12 Chọn đáp án C Câu 13 Chọn đáp án A Câu 14 Do A thuộc trục Ox, B thuộc trục Oy, C thuộc trục Oz nên Aa; 0; 0; B0; b; 0 và C0; 0; c. Mà điểm G1;2;3 là trọng tâm của tam giác ABC nên Chọn đáp án B Câu 15 Để ba điểm A, B,C lập thành ba đỉnh của 1 tam giác khi và chỉ khi ba điểm A, B,C không thẳng hàng hay hai vecto AB→; AC→ không cùng phương Xét phương án B ta có AB→ = 4; -6; -4; AC→ = 5; -4; -1 Suy ra hai vecto này không cùng phương hay 3 điểm A, B, C không thằng hàng. Chọn đáp án B Câu 16 Từ giả thiết suy ra Do đó AB ≥ OA - OB = 1. Dấu bằng xảy ra khi O nằm ngoài đoạn AB. Suy ra đáp án đúng là B. Hai đáp án A, D sai do nhầm OA = x2 + y2 + z2 = 4; OB = m2 + n2 + p2 = 9 Đáp án C sai do nhầm với câu hỏi vectơ AB→ có độ dài lớn nhất Chọn đáp án B Câu 17 Chọn đáp án A Câu 18 Sử dụng quy tắc hình hộp trong không gian Ta có Chọn đáp án B Câu 19 Chọn đáp án A Câu 20 Chọn đáp án B ►►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 20 Câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian có đáp án file PDF hoàn toàn miễn phí!
Tài liệu gồm 273 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Việt, tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình Hình học 12 chương HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. 1. Bài toán liên quan đến véc-tơ và độ dài đoạn thẳng. 2. Bài toán liên quan đến trung điểm tọa độ trọng tâm. 3. Bài toán liên quan đến hai vé-tơ bằng nhau. 4. Hai véc-tơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng. 5. Nhóm bài toán liên quan đến hình chiếu, điểm đối xứng của điểm lên trục, lên mặt phẳng tọa độ. 6. Nhóm bài toán liên quan đến tích vô hướng của hai véc-tơ. 7. Nhóm bài toán liên quan đến tích có hướng của hai véc-tơ. 8. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu. 9. Viết phương trình mặt cầu loại cơ bản. 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. 1. Véc-tơ pháp tuyến – Véc-tơ chỉ phương. 2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. 3. Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn. 4. Các mặt phẳng tọa độ thiếu cái gì, cái đó bằng 0. 5. Khoảng cách. 6. Góc. 7. Vị trí tương đối. 8. Các trường hợp đặc biệt của mặt phẳng. 9. Xác định các yếu tố của mặt phẳng. 10. Khoảng cách, góc và vị trí tương đối. 11. Viết phương trình mặt phẳng cần tìm một điểm đi qua + VTPT. 12. Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp véc-tơ chỉ phương. 13. Viết phương trình mặt phẳng P qua điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng Q. 14. Viết phương trình mặt phẳng P qua M và vuông góc với hai mặt phẳng α, β. 15. Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn. 16. Một số bài toán viết phương trình mật phẳng liên quan đến khoảng cách cơ bản. 17. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M và qua giao tuyến của hai mặt phẳng α, β. 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. 1. Kiến thức cơ bản cần nhớ. 2. Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng. 3. Góc. 4. Khoảng cách. 5. Vị trí tương đối. 6. Viết phương trình đường thẳng. 7. Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan vận dụng cao. 8. Bài toán cực trị và một số bài toán khác vận dụng cao. Phương Pháp Toạ Độ Trong Không GianGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected]
trắc nghiệm tọa độ trong không gian