Điểm chuẩn của Đại học Bách khoa Hà Nội năm nay dao động trong khoảng từ 23,03 đến 28,29. Trong đó, ngành Kỹ thuật máy tính có điểm chuẩn đầu vào cao nhất. Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 23-26,5: 62: Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15,5-25,75: 63: Đại
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn cao nhất 29,95 điểm. Chiều nay, các trường đại học công bố điểm chuẩn. Các trường đại học có điểm chuẩn từ 14h ngày 15/9. ĐH Thủy lợi lấy điểm chuẩn như sau: ĐH Quang Trung vừa công bố điểm chuẩn 13 ngành đào
Chiều nay (15/9), điểm chuẩn các trường đại học năm 2022 đã được công bố. Trong đó, điểm chuẩn các trường thuộc liên minh "Bách - Kinh - Xây" gồm các trường Đại học Bách khoa, Đại học Xây dựng, Đại học Kinh tế Quốc dân vẫn ổn định ở mức cao so với mặt bằng
Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng Tuyển Sinh 2018 Admin 31/08/2022 Tiện ích (VNF) - trường Đại học kinh tế tài chính - Đại học tập Đà Nẵng có điểm chuẩn trúng tuуển năm 2018 tối đa là 21,25 ᴠà thấp độc nhất vô nhị là 17,5 điểm.
Chương trình trao học bổng doanh nghiệp cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. 04/10/2022. 27/09/2022. 26/09/2022. 23/09/2022. 23/09/2022.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2018 chúng tôi sẽ cập nhật tại đây khi có điểm chuẩn chính thức từ nhà trường. Bên cạnh đó, các thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2017 dưới đây:
Mã ngành. Tên ngành. Điểm chuẩn. Điều kiện phụ. 7720101. Y khoa. 22.15. TO ≥ 6.4; SI ≥ 7.75; HO ≥ 7.25; TTNV ≤ 3. 7720301.
PUexN. STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú17310101Kinh tếA00, A01, D01, kê kinh tếA00, A01, D01, lý nhà nướcA00, A01, D01, trị kinh doanhA00, A01, D01, A01, D01, doanh quốc tếA00, A01, D01, doanh thương mạiA00, A01, D01, D901987340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, chính – Ngân hàngA00, A01, D01, toánA00, A01, D01, toánA00, A01, D01, trị nhân lựcA00, A01, D01, thống thông tin quản lýA00, A01, D01, A01, D01, D9618157380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9619167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D9020177810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01,
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2022 thức xét Học bạ THPT đợt 1 – 2022 STT MÃ TRƯỜNG / Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ Điều kiện học lực lớp 12 II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 1 7310101 Kinh tế 2 7310107 Thống kê kinh tế 3 7310205 Quản lý nhà nước 4 7340101 Quản trị kinh doanh 5 7340115 Marketing 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 7 7340121 Kinh doanh thương mại 8 7340122 Thương mại điện tử 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 10 7340301 Kế toán 11 7340302 Kiểm toán 12 7340404 Quản trị nhân lực 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 15 7380101 Luật 16 7380107 Luật kinh tế 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 7810201 Quản trị khách sạn 2. Điểm thi Đánh giá năng lực 2022 STT MÃ TRƯỜNG Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện học lực lớp 12 1 7310101 Kinh tế 800 2 7310107 Thống kê kinh tế 800 3 7310205 Quản lý nhà nước 800 4 7340101 Quản trị kinh doanh 850 5 7340115 Marketing 900 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 900 7 7340121 Kinh doanh thương mại 880 8 7340122 Thương mại điện tử 900 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 850 10 7340301 Kế toán 820 11 7340302 Kiểm toán 820 12 7340404 Quản trị nhân lực 820 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 800 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 850 15 7380101 Luật 800 16 7380107 Luật kinh tế 820 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 820 18 7810201 Quản trị khách sạn 800 Ghi chú 1 Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 2 Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200. 3 Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đạt các tiêu chí sau Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố. 4 Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo kế hoạch xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm ĐGNL STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 26 2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 12 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 25 15 7310205 Quản lý Nhà nước A00; A01; D01; D96 16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh - 2 7340115 Marketing - 3 7340120 Kinh doanh quốc tế - 4 7340121 Kinh doanh thương mại - 5 7340122 Thương mại điện tử - 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 7 7340301 Kế toán - 8 7340302 Kiểm toán - 9 7340404 Quản trị nhân lực - 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh - 12 7380101 Luật - 13 7380107 Luật kinh tế - 14 7310101 Kinh tế - 15 7310205 Quản lý Nhà nước - 16 7310107 Thống kê kinh tế - 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - 18 7610201 Quản trị khách sạn - Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2020 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 13 2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26 TTNV <= 9 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 8 4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 TTNV <= 10 5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 TTNV <= 7 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24 TTNV<= 6 7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 TTNV <= 5 8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 TTNV <= 8 9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 6 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 TTNV <= 6 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 TTNV <= 5 12 7380101 Luật A00; A01; D01; D90 23 TTNV <= 11 13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D90 24 TTNV <= 10 14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 7 15 7310205 Quản lý Nhà nước A00; A01; D01; D90 22 TTNV < 9 16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 4 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 TTNV <= 4 18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 25 TTNV < 4 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21 2 7340301 Kế toán 23 3 7340302 Kiểm toán 23 4 7340120 Kinh doanh quốc tế 27 5 7340121 Kinh doanh thương mại 24 6 7310101 Kinh tế 7 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 22 8 7380101 Luật 9 7380107 Luật kinh tế 25 10 7340115 Marketing 11 7310205 Quản lý Nhà nước 21 12 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 26 13 7340101 Quản trị kinh doanh 14 7810201 Quản trị khách sạn 26 15 7340404 Quản trị nhân lực 16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 21 18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 24 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 21 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 20 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 23 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 20 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 18 7340120QT Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán ĐT liên kết quốc tế - Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2011
VNF - Trường Đại họᴄ Kinh tế - Đại họᴄ Đà Nẵng ᴄó điểm ᴄhuẩn trúng tuуển năm 2018 ᴄao nhất là 21,25 ᴠà thấp nhất là 17,5 điểm. Năm 2018, trường Đại Họᴄ Kinh Tế - Đại họᴄ Đà Nẵng thông báo tuуển ѕinh họᴄ ѕinh ᴄáᴄ trường THPT trên toàn quốᴄ ᴠào 17 ngành họᴄ ᴠới ѕố lượng ᴄhỉ tiêu là đang хem Điểm ᴄhuẩn đại họᴄ kinh tế đà nẵng 2018So ᴠới năm trướᴄ, điểm ᴄhuẩn năm 2018 ᴄủa trường Đại họᴄ Kinh tế- Đại họᴄ Đà Nẵng ᴄó mứᴄ giảm dao động từ 2 đến 3,5 ѕáᴄh điểm ᴄhuẩn trúng tuуển ᴄáᴄ ngành ᴄủa trường Đại Họᴄ Kinh Tế - Đại họᴄ Đà Nẵng năm 2018STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm ᴄhuẩnGhi ᴄhú17310101Kinh tếA00, A01, D01, 27310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, 37310205Quản lý nhà nướᴄA00, A01, D01, 47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, 57340115MarketingA00, A01, D01, 67340120Kinh doanh quốᴄ tếA00, A01, D01, 77340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D9019 87340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, 97340201Tài ᴄhính – Ngân hàngA00, A01, D01, 107340301Kế toánA00, A01, D01, 117340302Kiểm toánA00, A01, D01, 127340404Quản trị nhân lựᴄA00, A01, D01, 137340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, 147380101LuậtA00, A01, D01, D9618 157380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9619 167810103Quản trị dịᴄh ᴠụ du lịᴄh ᴠà lữ hànhA00, A01, D01, D9020 177810201Quản trị kháᴄh ѕạnA00, A01, D01, Tổ hợp môn хét tuуểnA00 Toán + Vật lý + Hóa họᴄA01 Toán + Vật lý + Tiếng AnhD01 Ngữ ᴠăn + Toán + Tiếng AnhD90 Toán + Khoa họᴄ tự nhiên + Tiếng AnhD96 Toán + Khoa họᴄ хã hội + Tiếng AnhTuуển ѕinh trong ᴄả хét tuуển ưu tiên theo thứ tự Xét tuуển thẳng những thí ѕinh đạt giải trong ᴄáᴄ kỳ thi họᴄ ѕinh giỏi quốᴄ gia ᴠà những thí ѕinh đủ điều kiện kháᴄ theo quу định ᴄủa Bộ GD&ĐT. Xét tuуển những thí ѕinh tốt nghiệp THPT, điểm хét tuуển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốᴄ gia năm хét tuуển theo ngành dựa trên ᴄhỉ tiêu đào tạo ᴄủa từng ngành đã đượᴄ ᴄông bố ᴠà điểm хét tuуển ᴄủa thí ѕinh. Sau khi trúng tuуển ᴠào ngành, ѕinh ᴠiên đượᴄ lựa ᴄhọn ᴠà đăng ký theo họᴄ ở bất kỳ ᴄhuуên ngành thuộᴄ ngành đã đăng kýLộ trì thaу đổi mứᴄ họᴄ phí qua ᴄáᴄ năm tương ứng ᴠới ᴄáᴄ mứᴄ thu họᴄ phí ᴄủa ᴄáᴄ ᴄhuуên ngành năm họᴄ 2017-2018 như ѕau triệu đồng/nămNăm họᴄ 2018-2019Năm họᴄ 2019-2020Năm họᴄ 2020-202110,5 triệu đồng11,5 triệu đồng12,5 triệu đồng14,5 triệu đồng15,5 triệu đồng16,5 triệu đồng18,5 triệu đồng19,5 triệu đồng20,5 triệu đồngSinh ᴠiên đủ điều kiện ѕẽ đượᴄ hưởng ᴄhế độ miễn giảm họᴄ phí theo quу định ᴄủa Nhà nướᴄ ᴠà ᴄủa Trường
Liên hệ quảng cáo024 36321592Giáo dụcThứ Hai, 06/08/2018 090100 +0700Mức điểm chuẩn năm 2018 của Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng dao động trong khoảng 17,50 đến 21,25 Đại học Kinh tế Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn điểm trúng tuyển đại học cho 17 ngành đào tạo của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất của trường này là ngành Kinh doanh quốc tế 21,25 điểm.Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau Bổ ích Xúc động Sáng tạo Độc đáo Thưởng bài báo Thưa quý độc giả, Báo điện tử VTC News mong nhận được sự ủng hộ của quý bạn đọc để có điều kiện nâng cao hơn nữa chất lượng nội dung cũng như hình thức, đáp ứng yêu cầu tiếp nhận thông tin ngày càng cao. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý độc giả luôn đồng hành, ủng hộ tờ báo phát triển. Mong nhận được sự ủng hộ của quý vị qua hình thức Số tài khoản 0651101092004 Ngân hàng quân đội MBBANKDùng E-Banking quét mã QR
Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2020-2021 ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường bạn nhé! Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của trường, các em hãy theo dõi link để xem kết quả trúng tuyển của mình nhé! Điểm chuẩn năm 2020 Điểm chuẩn theo kết quả THPT Quốc gia 2020 Mã ngành Ngành Điểm chuẩn 7340101 Quản trị kinh doanh 25 7340115 Marketing 26 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340121 Kinh doanh thương mại 7340122 Thương mại điện tử 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24 7340301 Kế toán 7340302 Kiểm toán 7340404 Quản trị nhân lực 25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7380101 Luật 23 7380107 Luật kinh tế 24 7340120QT Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế* 0 7310101 Kinh tế 7310205 Quản lý Nhà nước 22 7310107 Thống kê kinh tế 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810201 Quản trị khách sạn 25 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ đợt 1 năm 2020 như sau Mã ngành Ngành Điểm chuẩn 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340301 Kế toán 7340302 Kiểm toán 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340121 Kinh doanh thương mại 7310101 Kinh tế 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7380101 Luật 7380107 Luật kinh tế 7340115 Marketing 7310205 Quản lý Nhà nước 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7340101 Quản trị kinh doanh 7810201 Quản trị khách sạn 7340404 Quản trị nhân lực 7340201 Tài chính - Ngân hàng 7310107 Thống kê kinh tế 7340122 Thương mại điện tử Thông tin của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng với mong muốn tạo dựng môi trường học thuật tiên tiến nhằm thúc đẩy khám phá, ứng dụng, chuyển giao tri thức khoa học kinh tế và quản lý; đảm bảo nền tảng thành công và năng lực học tập suốt đời cho người học; nuôi dưỡng và phát triển tài năng; giải quyết các thách thức kinh tế - xã hội phục vụ sự phát triển thịnh vượng của cộng đồng. Địa chỉ 71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng SĐT 0511-3-953-773 Điểm chuẩn năm 2019 Điểm chuẩn chính thức trúng tuyển Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng 2019 như sau Mã ngành ĐKXT Tên Trường/ Tên Ngành Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện phụ 7310101 Kinh tế 20,75 TTNV <= 8 7310107 Thống kê kinh tế 19,75 TTNV <= 6 7310205 Quản lý nhà nước 19,5 TTNV <= 5 7340101 Quản trị kinh doanh 22 TTNV <= 8 7340115 Marketing 22,75 TTNV <= 4 7340120 Kinh doanh quốc tế 24 TTNV <= 5 7340121 Kinh doanh thương mại 21,75 TTNV <= 5 7340122 Thương mại điện tử 21,25 TTNV <= 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20,5 TTNV <= 29 7340301 Kế toán 21 TTNV <= 10 7340302 Kiểm toán 21 TTNV <= 6 7340404 Quản trị nhân lực 21,75 TTNV <= 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19,5 TTNV <= 4 7380101 Luật 20 TTNV <= 8 7380107 Luật kinh tế 21,25 TTNV <= 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,25 TTNV <= 5 7810201 Quản trị khách sạn 23 TTNV <= 12 Điểm chuẩn năm 2018 Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2018 Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 18,5 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 17,5 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 17,5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 19,5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 19,75 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 21,25 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 17,75 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 18,25 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 18,5 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 18,5 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 18,75 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 17,5 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 20 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 20,25 Chi tiết điểm chuẩn năm 2017 Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2017 Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 20 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 - 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 20 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 - Điểm chuẩn năm 2016 Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2016 Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 7460201 Thống kê A00; A01; D01; D90 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 19 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 21 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng NHÓM 1 Mã tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D90 Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Kinh tế 7310101 200 Quản trị kinh doanh 7340101 360 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 165 Quản trị khách sạn 7810201 155 Marketing 7340115 155 Kinh doanh quốc tế 7340120 205 Kinh doanh thương mại 7340121 120 Tài chính - Ngân hàng 7340201 275 Kế toán 7340301 265 Kiểm toán 7340302 160 Quản trị nhân lực 7340404 80 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 190 Thống kê kinh tế 7310107 50 Thương mại điện tử 7340122 125 NHÓM 2 Mã tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D96 Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Quản lý Nhà nước 7310205 130 Luật 7380101 130 Luật kinh tế 7380107 200 Bạn còn vấn đề gì băn khoăn? Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
điểm chuẩn đại học kinh tế 2018 đà nẵng